Máy đo độ tập trung tuyến giáp

Thông số kỹ thuật

Khung đỡ
• Trục đỡ ống chuẩn trực có thể điều chỉnh trong khoảng  86 cm theo phương thẳng đứng, ống chuẩn trực có thể quay góc 220o
• ≥ 04 bánh xe có khả có khả năng xoay góc  360 o
• Bộ chuyển nguồn riêng biệt, nhằm đảm bảo an toàn cho bệnh nhân và người sử dụng

Máy tính
• Máy tính với màn hình cảm ứng  20 inch
• Sử dụng hệ điều hành windows 8 

Ống chuẩn trực
• Detector có đường kính 2 inch, 14 pin NaI (TI) với giếng sâu 4 cm và đường kính 1.7 cm

Mô-đun phân tích đa kênh
• Hỗ trợ lối vào cho 2 detector, 1024 kênh
• Tốc độ đếm tối đa: 200.000 cps với sai lệch 5%
• Tốc độ đếm tuyến tính trong khoảng 2% đối với 150.000 cps
• Độ vi phân tuyến tính 2% trên 98% kênh
• Độ tích phân tuyến tính 1% trên 98% kênh

Kích thước khung đỡ
• Kích thước vùng lưu trữ kín: 142 x 71 x 81 cm
• Trục đỡ ống chuẩn trực có thể kéo dài khoảng  91 cm theo chiều ngang và điều chỉnh theo chiều dọc trong khoảng từ 64 đến 160 cm
• Cân nặng: Hệ thống đo liều hấp thụ với lớp che chắn 1” cho giếng: 186 kg

Chuẩn đoán và Xét nghiệm
• Tính năng kiểm tra chất lượng bao gồm tự động hiệu chuẩn năng lượng, điều chỉnh phông, độ phân giải detector, chi-square, độ ổn định và MDA

Hấp thụ tuyến giáp
• 04 quy trình đo được thiết lập sẵn 
• Hỗ trợ đo đối với thuốc dạng dung dịch và dạng viên nang

Kiểm tra độ nhiễm bẩn
• Thiết lập đo đa nhóm và nhận biết được nhiều đồng vị phóng xạ
• Quang phổ được hiển thị cho mỗi lần đo đi kèm với báo khi hoạt độ vượt quá mức cho phép

Máy in
• Máy in màu Color Ink Jet

Xét nghiệm sinh học
• Chức năng theo dõi sự nhiễm bẩn cho I-123, I-125, I-131
• Người dùng thiết lập mức hoạt độ cho mỗi đồng vị
• Hỗ trợ báo cáo kết quả chi tiết và tổng hợp

Báo cáo kết quả
• Báo cáo bao gồm biểu đồ quang phổ đầy đủ
• Báo cáo kết quả hấp thụ tuyến giáp bao gồm biểu đồ thể hiện giá trị hấp thụ tuyến giáp theo thời gian
• Báo cáo kết quả có thể in hoặc lưu dưới dạng file .PDF

Nguồn cấp

• 230 VAC, 50 Hz, 1.1 AMP

 

Hướng dẫn sử dụng

- Máy đo có một bộ phân tích phổ đa kênh có 1024 kênh với các bộ phân tích (MCA) riêng lẻ cho cả đầu ghi và bộ đếm tùy chọn well (Well Detector). Thiết bị có menu vận hành trực quan tuân theo các quy ước đã được thiết lập trong y học hat nhận, hướng dẫn người dung từng bước một thông qua các quá trình đã được khai báo từ trước. Hệ thống tự động thực hiện các phép tính toán, lưu giữ thông tin của bệnh nhân và các kết quả kiểm tra, xóa dữ liệu ra và tạo báo cáo ngắn gọn.

- Phần trên máy có một kệ để gắn máy tính tích hợp với màn hình cảm ứng và bàn phím. Phần thân đứng cung cấp chỗ để thuận tiện cho Phantom cổ, các tấm chuẩn cố định, và bộ đếm well tùy chọn. Đầu dò là loại đầu dò nhấp nháy với kích thước vùng hoạt 2”x2” kèm theo bộ lọc chùm tia ăn khớp lên trên trục đa chiều và cánh tay đối trọng có thể thay đổi chiều cao.

a) Khởi động và tự kiểm tra

- Để khởi động và chạy hệ chương trình tự kiểm tra:

Bật máy, bao  gồm cả máy in. Hệ thống có thể ngay lập tức đưa ra chương trình của  Captus 4000e . Nếu không, chọn biểu tượng < Captus 4000e > từ màn hình của hệ thống. Một khi chương trình của  Captus 4000e được kích hoạt, hệ thống ngay lập tức tiến hành tự kiểm tra.

- Phải cài đặt đầu dò trước khi tiến hành đo.

Một khi việc tự kiểm tra hoàn thành, hệ thống tự động đưa ra màn hình chính (Home screen) của  Captus 4000e . Cho phép hệ thống khởi động trước khi đo. Sau khi khởi đội, hệ thống sẽ sẵn sàng để sử dụng.

b) Thay đổi ngày/giờ & múi giờ

Hệ thống điều hành của bảng này là Windows Embedded Standard 7. Quy trình thay đổi ngày giờ sau đây là quá trình chuẩn để thay đổi ngày /giờ trênhệ điều hành Windows (XP, Vista, 7)

- Thoát ứng dụng (Application) của Captus 3000 Portable bằng cách nhấn phím (X) từ màn hình chính (Home screen)

- Chọn nút <Exit to the Desktop>

- Di chuyển con trỏ đến góc phải của màn hình. Giờ nhấn chọn ngày/giờ ở phần được hiển thị trên thanh công cụ. Một của sổ nhỏ hiển thị đồng hồ Analog và lịch tháng hiện tại.

- Chọn link “Change Date and Time Settings”

- Cài đặt ngày từ lịch bằng cách chọn ngày

- Khi kết thúc quá trình cài đặt thời gian, chọn <OK>

- Để thay đổi múi giờ (time zone), chọn <Change time zone>

- Tại phần cài đặt múi giờ (Time Zone Setting), chọn múi giờ hiện tại của bạn ở trong danh sách, sau đó nhấn OK

c) Cài đặt hệ thống máy

- Từ màn hình <Home>, chọn biểu tượng <Utilities>. Bảng chọn Utilities sẽ hiện ra.

- Chọn <System Setup>. Màn hình System Setup sẽ được hiển thị trường General (General category)

- Truy nhập Facility Name(tên thiết bị) và Address(địa chỉ): Những trường này cho phép người sử dụng truy cập hoặc thay đổi tên của thiết bị và địa chỉ. Ta có một dòng để gõ tên thiết bị và bốn dòng dành cho trường địa chỉ. Ta có thể gõ số điện thoại tại ô địa chỉ. Phần tên thiết bị và địa chỉ sẽ xuất hiện trên các kết quả được in ra.

- Select/De-select Show APOT (chọn/không chọn hiển thị APOT). Chọn tùy chọn này nếu bạn muốn máy hiển thị tính toán giá trị cho APOT (Analyzed pulses over total pulses – phân tích xung trong tổng số xung). Đây là một công cụ chẩn đoán sẽ xuất hiện khi bạn đo. Thông thường hệ thống mặc định không kích hoạt chức năng này.

- Select/De-select Using Constancy (chọn/không chọn sử dụng tính bất biến). Tính bất biến ở đây có nghĩa là tính lặp lại khi đo cùng một nguồn, trong cùng một vị trí địa lý, một khoảng thời gian. Nếu chọn thiết lập này, hệ điều hành sẽ yêu cầu người sử dụng đo một nguồn có tuổi thọ dài (như nguồn Cs-137) mỗi ngày trước khi sử dụng hệ thống. Nếu chọn, bạn cũng phải chọn <Constancy> và truy nhập thông tin tính bất biến(constancy information)

- Cài đặt bộ đếm hiệu chuẩn(Calibration Counts) một cách thích hợp, giá trị mặc định là 100.000 lần đếm hiệu chuẩn

- Truy nhập đếm thời gian mong muốn (Chi-Square Count Time) bằng giây. Giá trị mặc định là 10 giây

- Truy nhập đếm thời gian hiệu quả (Efficiency Count Time) bằng giây. Giá trị mặc định là 30 giây

- Truy nhập giá trị cho số tiêu biểu (Significant Digits): hệ thống cài đặt là 2. Nếu muốn chọn phím <▲>và <▼> để kéo đến giá trị mong muốn. Giá trị tối đa là 5.

- Truy nhập ngày (date). Dùng phím <▲>và <▼> để chọn định dạng ngày như mong muốn (mm/dd/yyyy; dd/mmm/yy; yy/mm/dd; m/d/yy; m/d/yyyy; mm/dd/yy). Ngày hiện tại được hiển thị ngay dưới trường ngày.

- Chọn đơn vị (units) khi dữ liệu hiển thị. Chọn Curies hoặc Becquerels.

- Khi tất cả các trường đều hoàn thành truy nhập thông tin, chọn  <Accept> để chấp nhận hệ thống cài đặt thông tin và quay trở lại màn hình <Utilities> , hoặc chọn một bảng chọn khác từ màn hình cài đặt hệ thống (Setup System screen) để truy nhập thêm toàn bộ thông tin trên hệ thống. Nhấn  <Cancel>bất cứ lúc nào để quay trở lại màn hình Utilities mà không làm thay đổi gì

 

- Chú ý:Có thể chọn <Accept>để lưu thông tin bất cứ lúc nào, hoặc có thể tiếp tục truy nhập thông tin chức năng cài đặt cho phẩn mở rộng và lưu tất cả các truy nhập bằng cách chọn <Accept> khi hoàn tất

Mô tả sản phẩm

MSP: C413.00

Captus 4000e là sản phẩm ưu việt với dải đầu dò rộng và lớn giúp dễ dàng ghi nhận tia bức xạ trên tuyến giáp của bệnh nhân. Sản phẩm được đi kèm với phần mềm với tính năng tối ưu hóa cho đo độ tập trung tại tuyến giáp. Bộ đếm nhanh, chuẩn với hệ thống QA, QC đơn giản, thuận tiện cho việc chuẩn máy hàng ngày trong vòng 30p.

Hình ảnh thực tế