Máy xạ hình PET/CT cho nghiên cứu sinh vật

Specification

Thông số tính năng sản phẩm

Mô hình/ tính năng

PET/CT 2r

PET/CT 2R

PET/CT 4R

PET/CT 6R

Động vật

Chuột bạch, chuột cống và loài khỉ đuôi sóc

Chuột bạch, chuột cống, thỏ và loài khỉ đuôi sóc

Chuột bạch, chuột cống, thỏ và loài khỉ đuôi sóc

Chuột bạch, chuột cống, thỏ và loài khỉ đuôi sóc

Dynamic Axial Field of View

(Chiều dài động dọc theo trục cơ thể đối tượng xạ hình)

180 mm

350 mm

350 mm

350 mm

Axial Field of View

(Chiều dài dọc theo trục cơ thể đối tượng xạ hình)

47 mm

47 mm

100 mm

151 mm

Transaxial Field of View

(Đường kính vuông góc với trục cơ thể đối tượng xạ hình)

68 mm

120 mm

120 mm

120 mm

Đường kính vòng

118 mm

180 mm

180 mm

180 mm

Số lượng đầu dò

36

48

96

144

Kích thước vòng trong

80 mm

160 mm

160 mm

160 mm

DOI crystals

12168

16224

32448

48672

Khối lượng tối đa của động vật

__

3 kg

16224

32448

 

Kích thước : 1450 x 1670 x 963 cm ( chiều cao x chiều dài x chiều rộng)

Khối lượng: 700 kg

Product Description

MSP: C409.00

Máy xạ hình PET/CT cho nghiên cứu sinh vật là được thiết kế với mục đích đáp ứng nhu cầu cao, chẳng hạn như cải thiện khả năng sử dụng trở nên đơn giản và cung cấp hệ thống giường đa động vật, cho phép dải thông cao

 

Featured image