Máy dò phóng xạ DIGILERT 200

Specification

Đầu dò: ống đếm GM có điểm cuối làm bằng nhựa mica với mật độ 1.5-2.0mg/cm2. Kích thước của cửa sổ là 0.3 inch, Bề dầy của tường trượt là 0.012 inch.

Màn hình: Màn hình tinh thể lỏng hiển thị 4 số với các chỉ số khác nhau. Màn hình cập nhật giá trị 3s mỗi lần.

Đèn đếm: Đèn LED sẽ chớp mỗi lần đếm.

Chỉ số âm thanh: Phát ra âm thanh mỗi khi đếm (có thể tắt/mở chế độ âm thanh)

Cảnh báo: Cảnh báo bằng âm thanh. Tùy chỉnh ngưỡng cảnh báo theo mR/hr / CPM  và µSv/hr / CPS. Cảnh báo âm thanh theo ngưỡng cảnh báo trong Timer Mode.

Phạm vi đo: mR/hr - .001 (1µR) đến 200 mR/hr; µSv/hr - .01 đến 2000;CPM - 0 đến 214,000; CPS - 0 đến 3575

Tổng/bộ đếm: từ 1 đến 9,999,000

Độ chính xác: thông thường ±15%, ±10% (NIST)

Độ nhạy năng lượng: với Cs137 là: 1070 CPM/mR/hr

Dò tia alpha dưới 2.5MeV: Hiệu quả tại 3.6 MeV là hơn 80%

Dò tia alpha tại50 keV: Hiệu quả là 35%

Dò tia beta tại150 keV: Hiệu quả là 75%

Dò tia beta tại50 keV: Hiệu quả là 35%

Dò tia gamma và X-ray dưới 10keV: 40 keV là tối thiểu

Đầu ra: Có 2 jack gửi bộ đếm tới CMOS, máy tính, log dữ liệu, hệ thống thu thập dữ liệu giáo dục.

Chống bão hòa: Bộ đọc sẽ đọc tối đa 100 lần với những phạm vi có mức bức xạ cao.

Nguồn: Một pin 9 Volt. Tuổi thọ khoảng 2000 giờ với mức xạ bình thường.

Nhiệt độ: -10° to +50°C (14° to 122°F)

Tùy chọn:Khởi động Xtreme & chân đế

Bảo hành: Bảo hành 1 năm

Kích thước đo

Kích thước: 6.1" x 3.1" x 1.2" (150 x 80 x 31 mm)

Trọng lượng: 7.7 oz (217g)

Product Description

MSP: C209.00

Máy dò phóng xạ Degilert 200 là mày dò phóng xạ đọc được tia anpha, beta, gamma và tia X. Màn hình kỹ thuật số hiển thị giá trị đọc theo lựa chọn theo CPM (count per minute) hoặc mR/hr hoặc bộ đếm tích lũy. Đèn LED màu đỏ và âm thanh đếm theo bộ dò. Âm thanh cảnh báo mỗi khi đạt ngưỡng mà người dùng thiết lập.